Trang chủ
Chủ Nhật, 18 /11 /2018
Sản phẩm
Tìm kiếm
 
Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
Hot line 01
Mr.Cường
0962616635 

 Hot line 02
0912018418
Thông tin hữu ích


Thống kê truy cập
Lượt truy cập: 410639
Online: 29
Sản phẩm >> Vật liệu hàn >> Vật liệu hàn đặc biệt
Que hàn Yawata - Thailand
Yawata thành lập năm 1973, là liên doanh giữa công ty Lertvilai & Son Co.,Ltd (Thailand) với công ty Nippon Steel (Japan). Sản phẩm của Yawata là sự kết hợp hoàn hảo về công nghệ của người Nhật và kỹ năng của người Thái tạo nên những sản phẩm chất lượng đỉnh cao.
TẢI TÀI LIỆU TẠI ĐÂY:



Que hàn đặc biệt cho sửa chữa và chống mòn của hãng Yawata

Sản phẩm/Đặc tính kỹ thuật

Ứng dụng

YAWATA N-1

Tiêu chuẩn:  AWS: A5.5 B 8016 – B2

Thành phần hóa học (%)

C: 0.08    Si: 0.7    Mn: 0.8    P: 0.008   

S: 0.008    Cr: 1.23    Mo: 0.6

§  Giới hạn chảy (N/mm2): 550

§  Độ bền kéo: (N/mm2): 630

§  Hệ số dãn dài (%): 28

Que hàn hợp kim thấp bền nhiệt

Hàn thép ống, (STPA22, 23, A335-P11, P12), nồi hơi, ống tản nhiệt (STB22, 23, A199-T11, A213-T11, T12), thép cán (SCMV2, 3, A387Gr11, 12), thép đúc (A217 WC6) và thép rèn (A 182-F11, F12, A 336-F12)

YAWATA N-2

Tiêu chuẩn:  AWS: A5.5 B 9016 – B3

Thành phần hóa học (%)

C: 0.08   Si: 0.5   Mn: 0.66   P: 0.007      S: 0.009    Cr: 2.30    Mo: 1.10

§  Giới hạn chảy (N/mm2): 570

§  Độ bền kéo:     (N/mm2): 670

§  Hệ số dãn dài (%): 24

Que hàn hợp kim thấp bền nhiệt

Hàn thép ống (STP A24, A335, P22), nồi hơi, ống tản nhiệt (STB A24, A199-T22, A213-T22), thép cán (SCM V4, A387 Grade 22), thép đúc (A217-WC9) và thép rèn (A182-F22, A336-F22).

YAWATA H-350C

Tiêu chuẩn:  Din 8555 E 1- UM – 350

Thành phần hóa học (%)

C:0.18   Si: 0.29     Mn: 1.12     Cr: 1.35

(Cr+Mn+Mo+Ni): 3.04

§  Độ cứng (HRc): 30-36

§  Nhiệt luyện ở 9500C: 44 HRc

Que hàn chống mài mòn

 

Hàn đắp cổ trục, bánh răng, con lăn, bánh tỳ xe xúc ủi, và các loại nhông xích

YAWATA H-600

Tiêu chuẩn:  Din 8555 E 3- UM – 600

Thành phần hóa học (%)

C: 0.40    Si: 0.37   Mn: 1.15    Cr: 4.65

Mo: 0.07

Độ cứng (HRc): 55

Que hàn chống mài mòn

 

Hàn đắp các con lăn tì xích, răng nghiền, búa đập, răng gầu xúc

YAWATA A SUGAWELD 80

Tiêu chuẩn:  Din 8555 E 10- UM – 60

Thành phần hóa học (%)

C: 3.80    Si: 1.39    Mn: 1.50    Cr: 26.80

Độ cứng (HRc): 60

Que hàn chống mài mòn

 

Que hàn hệ Crôm cácbít ứng dụng trong môi trường chịu mài mòn cao.

Lý tưởng để hàn đắp các quả lô ép mía

YAWATA Ni CAST 98

Tiêu chuẩn:  AWS A 5.15 ENi-CI

Thành phần hóa học (%)

C: 0.82;       Si: 0.04       Mn: 0.13 

P: 0.012     S: 0.011    Ni: 98

 

Que hàn gang

Hàn sửa chữa các loại gang

Hàn nối gang với thép


Trang chủGửi emailLên đầuQuay lại
 
Sản phẩm cùng loại
Que hàn phục hồi Kjellberg-Superon
Que hàn phục hồi ASTRALLOY(USA)
Dây hàn lõi thuốc DURUM - Đức
Dây hàn lõi thuốc - Wodon
Vật liệu hàn cho sửa chữa & bảo dưỡng
Tin tức nổi bật
Hoạt động thường niên của công ty
Hoạt động thường niên của công ty
Liên kết website
Đối tác






 





 


Trưng cầu ý kiến
Tìm kiếm thông tin sản phẩm của website?



Kết quả
Trang chủ
Điều khoản sử dụng
Quyền riêng tư
Sơ đồ web
Liên hệ
Văn phòng: Số 27, Ngõ 237 Hoàng Văn Thái, Q.Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Kho: Số 3 lô HH. II  KĐT Pháp Vân, P. Định Công, Q.Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: +84.24.36410932                  Fax: +84.24.36410907 
Website: www.vtass.vn
Email: 
 info@vtass.vn 
 Chi nhánh TPHCM:
Số 87A Chu Văn An , Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Tel: +84.28.62587569                  Fax: +84.28.62587559
Email: vtasshcm@gmail.com
thiet ke website cho doanh nghiep,thiết kế website doanh nghiệp